family chrysochloridae

Định nghĩa

Danh từ (số nhiều: families Chrysochloridae): Họ Chuột chũi vàngmột họ động vật nhỏ thuộc bộ Afrosoricida, đặc hữu của châu Phi. Các loài trong họ này bộ lông óng ánh màu vàng hoặc xanh lục, mắt nhỏ hoặc không , chuyên đào hang dưới lòng đất để săn côn trùng giun đất.

dụ sử dụng
  • (Họ Chuột chũi vàng bao gồm khoảng 21 loài chuột chũi vàng.)
  • (Chuột chũi vàng thuộc họ Chrysochloridae, không phải họ chuột chũi thật sự Talpidae.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be classified under family Chrysochloridae": được phân loại thuộc họ Chuột chũi vàng.

    • The newly discovered species was classified under family Chrysochloridae. (Loài mới được phát hiện đã được phân loại thuộc họ Chuột chũi vàng.)
  • "endemic to family Chrysochloridae": đặc hữu của họ Chuột chũi vàng.

    • Certain adaptations are endemic to family Chrysochloridae, such as their iridescent fur. (Một số đặc điểm thích nghi đặc hữu của họ Chuột chũi vàng, chẳng hạn như bộ lông óng ánh của chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chrysochlorid (danh từ/ tính từ): thuộc họ Chuột chũi vàng; động vật trong họ này.

    • The chrysochlorid's skull structure is unique among mammals. (Cấu trúc hộp sọ của loài chuột chũi vàng độc đáo trong số các loài động vật .)
  • Golden mole (danh từ): tên thông thường cho các loài trong họ Chrysochloridae.

    • Golden moles are not true moles, but they share similar digging habits. (Chuột chũi vàng không phải chuột chũi thật sự, nhưng chúng thói quen đào hang tương tự.)
Từ đồng nghĩa
  • Họ Chuột chũi vàng (danh từ): bản dịch tiếng Việt chính xác cho .
  • Afrosoricid (danh từ): thuật ngữ khoa học chỉ động vật trong bộ Afrosoricida, bao gồm họ Chrysochloridae.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không phrasal verbs đặc thù cho thuật ngữ này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến .